Học tiếng Anh: Yêu cầu sự giúp đỡ - podcast episode cover

Học tiếng Anh: Yêu cầu sự giúp đỡ

Mar 19, 20245 minSeason 1Ep. 61
--:--
--:--
Download Metacast podcast app
Listen to this episode in Metacast mobile app
Don't just listen to podcasts. Learn from them with transcripts, summaries, and chapters for every episode. Skim, search, and bookmark insights. Learn more

Episode description

Tập này giới thiệu cho bạn các cụm từ được lặp lại bằng tiếng Việt và tiếng Anh để nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh và giúp bạn diễn đạt bằng tiếng Anh.

Các tập này nhằm mục đích đi kèm và đẩy nhanh quá trình học tiếng Anh hiện tại của bạn, cho dù bạn đang sử dụng một ứng dụng như DuoLingo hay bạn đang đăng ký vào một lớp học tiếng Anh trang trọng hơn. Bạn càng tiếp xúc nhiều với âm thanh tiếng Anh thì bạn sẽ học càng nhanh.

Xem danh sách đầy đủ các cụm từ tiếng Việt và tiếng Anh trong tập này.

Liên hệ với chúng tôi với phản hồi và ý tưởng: languagelearningaccelerator@gmail.com

Các cụm từ trong tập này:

  • Bạn có thể làm cho tôi một việc?
  • Bạn có thể mở cửa cho tôi được không?
  • Điều này thực sự nặng nề. Bạn có thể giúp tôi nâng nó lên được không?
  • Ai đó có thể giúp tôi mang cái này vào xe của tôi được không?
  • Nó dễ vỡ, hãy cẩn thận khi xử lý nó.
  • Tôi muốn cái đó ở trên đó, bạn có thể giúp tôi đưa nó xuống được không?
  • Tôi chỉ đang đi uống cà phê nhanh thôi, bạn có phiền không nếu tôi gọi món trước bạn?
  • Bạn có thể đưa cho tôi sữa được không?
  • Tôi đang vội, tôi đến trước mặt anh được không?
  • Thực ra chúng tôi đã ở đây trước bạn, bạn có phiền khi chờ đợi không?
  • Bạn có thể vui lòng tránh đường được không?
  • Bạn có phiền nếu tôi tăng nhiệt độ lên không? Tôi cảm thấy lạnh.
  • Tôi đang đóng băng! Bạn có áo khoác cho tôi mượn không?
  • Bạn sẽ bật quạt lên nhé? Ở đây nóng quá!
  • Bạn có thể tắt nhạc xuống được không? Nó thực sự ồn ào.
  • Bạn có sẵn sàng chở tôi đến sân bay không?
  • Bạn có thể đón tôi sau giờ học được không?
  • Bạn sẽ giúp tôi tìm kính của tôi chứ? Tôi không thể nhìn thấy!
  • Bạn có thể ném cho tôi cái điều khiển được không?
  • Bạn có sẵn sàng đổi chỗ với chúng tôi không?
  • Có ai đang ngồi ở đây không? Bạn có quan tâm nếu chúng tôi ngồi đây không?
  • Tôi có thể nhường chiếc ghế này cho bạn tôi được không?
  • Bạn sẽ nói với bạn bè của bạn về podcast này chứ?

Transcript

Đi nào! Bạn có thể làm cho tôi một việc? Can you do me a favor? Bạn có thể mở cửa cho tôi được không? Could you open the door for me? Điều này thực sự nặng nề. Bạn có thể giúp tôi nâng nó lên được không? This is really heavy. Can you help me lift it? Ai đó có thể giúp tôi mang cái này vào xe của tôi được không? Can someone help me bring this to my car? Nó dễ vỡ, hãy cẩn thận khi xử lý nó. It’s fragile, please be careful when you’re handling it.

Tôi muốn cái đó ở trên đó, bạn có thể giúp tôi đưa nó xuống được không? I want that one up there, can you help me get it down? Tôi chỉ đang đi uống cà phê nhanh thôi, bạn có phiền không nếu tôi gọi món trước bạn? I’m just grabbing a quick coffee, do you mind if I order before you? Bạn có thể đưa cho tôi sữa được không? Can you hand me the milk? Tôi đang vội, tôi đến trước mặt anh được không? I’m in a hurry, is it okay if I go in front of you?

Thực ra chúng tôi đã ở đây trước bạn, bạn có phiền khi chờ đợi không? We were actually here before you, do you mind waiting? Bạn có thể vui lòng tránh đường được không? Could you please move out of the way? Bạn có phiền nếu tôi tăng nhiệt độ lên không? Tôi cảm thấy lạnh. Do you mind if I turn the heat up? I’m feeling cold. Tôi đang đóng băng! Bạn có áo khoác cho tôi mượn không? I’m freezing! Do you have a jacket I can borrow? Bạn sẽ bật quạt lên nhé? Ở đây nóng quá!

Will you turn the fan on? It’s so hot in here! Bạn có thể tắt nhạc xuống được không? Nó thực sự ồn ào. Could you turn your music down? It’s really loud. Bạn có sẵn sàng chở tôi đến sân bay không? Are you available to drive me to the airport? Bạn có thể đón tôi sau giờ học được không? Are you able to pick me up after class? Bạn sẽ giúp tôi tìm kính của tôi chứ? Tôi không thể nhìn thấy! Will you help me find my glasses? I can't see! Bạn có thể ném cho tôi cái điều khiển được không?

Can you toss me the remote? Bạn có sẵn sàng đổi chỗ với chúng tôi không? Would you be willing to switch seats with us? Có ai đang ngồi ở đây không? Bạn có quan tâm nếu chúng tôi ngồi đây không? Is anyone sitting here? Do you care if we sit here? Tôi có thể nhường chiếc ghế này cho bạn tôi được không? Can I take this chair for my friend? Bạn sẽ nói với bạn bè của bạn về podcast này chứ? Would you tell your friend about this podcast?

Transcript source: Provided by creator in RSS feed: download file
For the best experience, listen in Metacast app for iOS or Android