Tôi xin lỗi. I'm sorry. Tôi xin lỗi vì làm phiền bạn. I’m sorry to bother you. Tôi rất tiếc phải nói với bạn điều này. I'm sorry to have to tell you this. Tôi rất xin lỗi. I'm very sorry. Tôi xin lỗi vì sự hiểu nhầm. I apologize for the confusion. Tôi xin lỗi vì tôi đã làm điều đó! I'm sorry that I did that! Tất cả chúng ta đều phạm sai lầm. We all make mistakes. Tôi nợ bạn một lời xin lỗi. I owe you an apology. Tôi xin lỗi vì tôi đã không đến được bữa tiệc.
I'm sorry I didn't make it to the party. Tôi xin lỗi, tôi hoàn toàn quên mất! I'm sorry, I totally forgot! Xin lỗi, tôi không cố ý làm điều đó. Sorry, I didn’t mean to do that. Tôi xin lỗi, đó là lỗi của tôi. I’m sorry, that was wrong of me. Xin lỗi, đó là lỗi của tôi! Sorry, that was my fault! Tôi rất xin lỗi về cách cư xử của mình. I’m very sorry for the way I behaved. Tôi ước gì tôi đã không làm điều đó! I wish I hadn't done that! Tôi không có ý làm tổn thương bạn. I didn’t mean to hurt you.
Tôi không có ý xúc phạm bạn. I didn’t mean to offend you. Tôi sẽ không làm điều đó một lần nữa. I won't do it again. Anh có thể tha thứ cho em được không? Can you forgive me? Tôi hy vọng bạn có thể tha thứ cho tôi. I hope you can forgive me. Làm thế nào tôi có thể bù đắp cho bạn? How can I make it up to you? Tôi sẽ làm bất cứ điều gì để mọi việc trở nên đúng đắn. Bất cứ điều gì. I'll do anything to make things right. Anything. Tôi rất tiếc khi nghe điều đó. I’m so sorry to hear that.
Tôi rất tiếc cho sự mất mát của bạn. I'm so sorry for your loss. Tôi rất tiếc điều đó đã xảy ra với bạn. I'm so sorry that happened to you. Tôi mừng vì bạn đã vượt qua được tất cả điều đó. I'm glad you made it through all that. Tôi tha thứ cho bạn. I forgive you. Tôi rất vui vì chúng ta đã có cuộc nói chuyện này. I'm glad we had this talk.
