Học tiếng Anh: Nhà hàng - podcast episode cover

Học tiếng Anh: Nhà hàng

Jun 12, 20235 minSeason 1Ep. 6
--:--
--:--
Download Metacast podcast app
Listen to this episode in Metacast mobile app
Don't just listen to podcasts. Learn from them with transcripts, summaries, and chapters for every episode. Skim, search, and bookmark insights. Learn more

Episode description

Chúng ta hãy ăn một miếng nhé. Những câu tiếng Anh hữu ích khi đi ăn nhà hàng.

Tập này giới thiệu cho bạn các cụm từ được lặp lại bằng tiếng Việt và tiếng Anh để nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh và giúp bạn diễn đạt bằng tiếng Anh.

Các tập này nhằm mục đích đi kèm và đẩy nhanh quá trình học tiếng Anh hiện tại của bạn, cho dù bạn đang sử dụng một ứng dụng như DuoLingo hay bạn đang đăng ký vào một lớp học tiếng Anh trang trọng hơn. Bạn càng tiếp xúc nhiều với âm thanh tiếng Anh thì bạn sẽ học càng nhanh.

Xem danh sách đầy đủ các cụm từ tiếng Việt và tiếng Anh trong tập này.

Liên hệ với chúng tôi với phản hồi và ý tưởng: languagelearningaccelerator@gmail.com

Các cụm từ trong tập này:

  • Tôi đói.
  • Hôm nay tôi vẫn chưa ăn gì.
  • Bạn có thể giới thiệu một nhà hàng tốt?
  • Tôi muốn đặt hàng mang đi.
  • Bạn có sẵn bàn không?
  • Tôi có thể đặt chỗ được không?
  • Tôi muốn đặt bàn cho 4 người lúc 7 giờ tối.
  • Tôi có thể ngồi đằng kia được không?
  • Tôi đang chờ bạn tôi.
  • Chúng ta có thể ngồi chỗ khác được không?
  • Cho tôi xin thực đơn được không?
  • Hôm nay có gì đặc biệt?
  • Bạn có lựa chọn ăn chay không?
  • Tôi bị dị ứng với đậu phộng.
  • Bạn đề xuất món gì?
  • Món ăn này gồm những nguyên liệu gì?
  • Tôi muốn gọi món này.
  • Tôi muốn một trong những thứ này.
  • Tôi muốn người phụ nữ đó đang ăn gì.
  • Bạn có loại bia địa phương nào?
  • Cho tôi xin một cốc nước được không?
  • Bạn có thể mang theo ít khăn ăn được không?
  • Có thể vặn nhỏ nhạc lại một chút được không?
  • Thức ăn của tôi sẽ mất bao lâu?
  • Thức ăn rất ngon.
  • Tôi vẫn còn đói.
  • Bạn có món tráng miệng không?
  • Tôi có thể dùng thực đơn tráng miệng được không?
  • Tôi đã no rồi.
  • Cho tôi xin tấm séc được không?
  • Bạn có chấp nhận thẻ tín dụng?
  • Làm sao tôi có thể giải quyết được món nợ này?
  • Tôi vừa ăn xong! Nó rất là ngon.

Transcript

Nghe từng cụm từ và lặp lại thành tiếng. Tôi đói. I'm hungry. Hôm nay tôi vẫn chưa ăn gì. I haven't eaten yet today. Bạn có thể giới thiệu một nhà hàng tốt? Can you recommend a good restaurant? Tôi muốn đặt hàng mang đi. I'd like to make a takeout order. Bạn có sẵn bàn không? Do you have an available table? Tôi có thể đặt chỗ được không? Can I make a reservation? Tôi muốn đặt bàn cho 4 người lúc 7 giờ tối. I want to reserve a table for 4 at 7pm. Tôi có thể ngồi đằng kia được không?

Can I sit over there? Tôi đang chờ bạn tôi. I'm waiting for my friend. Chúng ta có thể ngồi chỗ khác được không? Can we sit somewhere else? Cho tôi xin thực đơn được không? Can I have a menu, please? Hôm nay có gì đặc biệt? What are today's specials? Bạn có lựa chọn ăn chay không? Do you have vegetarian options? Tôi bị dị ứng với đậu phộng. I'm allergic to peanuts. Bạn đề xuất món gì? What do you recommend? Món ăn này gồm những nguyên liệu gì? What ingredients does this dish contain?

Tôi muốn gọi món này. I'd like to order this dish. Tôi muốn một trong những thứ này. I’d like one of these. Tôi muốn người phụ nữ đó đang ăn gì. I'd like what that woman there is eating. Bạn có loại bia địa phương nào? What local beer do you have? Cho tôi xin một cốc nước được không? Could I have a glass of water? Bạn có thể mang theo ít khăn ăn được không? Could you bring some napkins? Có thể vặn nhỏ nhạc lại một chút được không? Would it be possible to turn down the music a little?

Thức ăn của tôi sẽ mất bao lâu? How long will my food take? Thức ăn rất ngon. The food was delicious. Tôi vẫn còn đói. I’m still hungry. Bạn có món tráng miệng không? Do you have desserts? Tôi có thể dùng thực đơn tráng miệng được không? Can I have a dessert menu? Tôi đã no rồi. I’m full. Cho tôi xin tấm séc được không? Can I have the check, please? Bạn có chấp nhận thẻ tín dụng? Do you accept credit cards? Làm sao tôi có thể giải quyết được món nợ này? How can I work off this debt?

Tôi vừa ăn xong! Nó rất là ngon. I just ate! It was delicious. Tuyệt vời! Hãy nhớ nghe tập này nhiều lần để cải thiện khả năng ghi nhớ! Ăn ngon miệng nhé.

Transcript source: Provided by creator in RSS feed: download file
For the best experience, listen in Metacast app for iOS or Android