Học Tiếng Anh: Gặp Gỡ Mọi Người 1 - podcast episode cover

Học Tiếng Anh: Gặp Gỡ Mọi Người 1

Jun 23, 20236 minSeason 1Ep. 11
--:--
--:--
Download Metacast podcast app
Listen to this episode in Metacast mobile app
Don't just listen to podcasts. Learn from them with transcripts, summaries, and chapters for every episode. Skim, search, and bookmark insights. Learn more

Episode description

Những cụm từ hữu ích để gặp gỡ những người mới và bắt đầu cuộc trò chuyện.

Tập này giới thiệu cho bạn các cụm từ được lặp lại bằng tiếng Việt và tiếng Anh để nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh và giúp bạn diễn đạt bằng tiếng Anh.

Các tập này nhằm mục đích đi kèm và đẩy nhanh quá trình học tiếng Anh hiện tại của bạn, cho dù bạn đang sử dụng một ứng dụng như DuoLingo hay bạn đang đăng ký vào một lớp học tiếng Anh trang trọng hơn. Bạn càng tiếp xúc nhiều với âm thanh tiếng Anh thì bạn sẽ học càng nhanh.

Xem danh sách đầy đủ các cụm từ tiếng Việt và tiếng Anh trong tập này.

Liên hệ với chúng tôi với phản hồi và ý tưởng: languagelearningaccelerator@gmail.com

Các cụm từ trong tập này:

  • Tôi xin lỗi, tôi không nghe được tên của bạn.
  • Bạn đến từ đâu?
  • Tôi đến từ Việt Nam.
  • Đây là lần đầu tiên tôi đến Hoa Kỳ.
  • Bạn bao nhiêu tuổi?
  • Tôi 25 tuổi.
  • Bạn có anh chị em ruột không?
  • Tôi có 2 anh em và 1 chị gái.
  • Tôi không có anh chị em nào cả.
  • Đôi khi tôi nói dối.
  • Chúng ta đang đi đâu vậy?
  • Bạn sống ở đâu?
  • Bạn ở đây bao lâu rồi?
  • Bạn làm gì cho công việc?
  • Bạn có chơi môn thể thao nào không?
  • Tôi thích chơi bóng đá, nhưng không phải trong một đội.
  • Sở thích của bạn là gì?
  • Bạn có thể dạy tôi cách làm điều đó không?
  • Bạn hào hứng với điều gì trong những ngày này?
  • Dự án của bạn là gì?
  • Gần đây bạn thích thể loại nhạc nào?
  • Bạn có đang theo dõi chương trình truyền hình nào không?
  • Bạn đã từng xem bất kỳ bộ phim hay nào gần đây?
  • Mùa yêu thích của bạn là gì?
  • Món ăn ưa thích của bạn là gì?
  • Bạn học tiếng Việt được bao lâu rồi?
  • Địa chỉ email của bạn là gì?
  • Tôi có thể xin số điện thoại của bạn được không?
  • Bạn có muốn ăn tối với tôi tối nay không?
  • Tối nay tôi bận, cuối tuần này thì sao?
  • Bạn có muốn cùng tôi ăn tối vào thứ Sáu không?
  • Thế thì tôi bận rồi. Thay vào đó là thứ Bảy thì sao?
  • Thứ bảy làm việc cho tôi. Đó là một kế hoạch!
  • Tôi sắp muộn rồi, tôi sẽ đến đó sớm thôi!
  • Bạn luôn làm bừng sáng ngày của tôi.

Transcript

Nghe từng cụm từ và lặp lại thành tiếng. Tôi xin lỗi, tôi không nghe được tên của bạn. I'm sorry, I didn't catch your name. Bạn đến từ đâu? Where are you from? Tôi đến từ Việt Nam. I'm from Vietnam. Đây là lần đầu tiên tôi đến Hoa Kỳ. This is my first time in The United States. Bạn bao nhiêu tuổi? How old are you? Tôi 25 tuổi. I'm 25 years old. Bạn có anh chị em ruột không? Do you have any siblings? Tôi có 2 anh em và 1 chị gái. I have 2 brothers and 1 sister. Tôi không có anh chị em nào cả.

I don’t have any siblings. Đôi khi tôi nói dối. I lie sometimes. Chúng ta đang đi đâu vậy? Where are we going? Bạn sống ở đâu? Where do you live? Bạn ở đây bao lâu rồi? How long have you lived here? Bạn làm gì cho công việc? What do you do for work? Bạn có chơi môn thể thao nào không? Do you play any sports? Tôi thích chơi bóng đá, nhưng không phải trong một đội. I love to play soccer, but not on a team. Sở thích của bạn là gì? What are your hobbies? Bạn có thể dạy tôi cách làm điều đó không?

Can you teach me how to do that? Bạn hào hứng với điều gì trong những ngày này? What are you excited about these days? Dự án của bạn là gì? What are your projects? Gần đây bạn thích thể loại nhạc nào? What type of music have you been enjoying recently? Bạn có đang theo dõi chương trình truyền hình nào không? Are you following any TV show? Bạn đã từng xem bất kỳ bộ phim hay nào gần đây? Have you seen any good movies lately? Mùa yêu thích của bạn là gì? What's your favorite season?

Món ăn ưa thích của bạn là gì? What are your favorite foods? Bạn học tiếng Việt được bao lâu rồi? How long have you been learning Vietnamese? Địa chỉ email của bạn là gì? What's your email address? Tôi có thể xin số điện thoại của bạn được không? Could I have your phone number? Bạn có muốn ăn tối với tôi tối nay không? Would you like to have dinner with me tonight? Tối nay tôi bận, cuối tuần này thì sao? I’m busy tonight, how about this weekend? Bạn có muốn cùng tôi ăn tối vào thứ Sáu không?

Would you join me for dinner on Friday? Thế thì tôi bận rồi. Thay vào đó là thứ Bảy thì sao? I'm busy then. How about Saturday instead? Thứ bảy làm việc cho tôi. Đó là một kế hoạch! Satuday works for me. It's a plan! Tôi sắp muộn rồi, tôi sẽ đến đó sớm thôi! I'm running late, I'll be there soon! Bạn luôn làm bừng sáng ngày của tôi. You always brighten my day. Tuyệt vời! Hãy nhớ nghe tập này nhiều lần để cải thiện khả năng ghi nhớ! Kết nối hạnh phúc.

Transcript source: Provided by creator in RSS feed: download file
For the best experience, listen in Metacast app for iOS or Android