Học tiếng Anh: Cảm giác và cảm xúc - podcast episode cover

Học tiếng Anh: Cảm giác và cảm xúc

Jun 21, 20234 minSeason 1Ep. 10
--:--
--:--
Download Metacast podcast app
Listen to this episode in Metacast mobile app
Don't just listen to podcasts. Learn from them with transcripts, summaries, and chapters for every episode. Skim, search, and bookmark insights. Learn more

Episode description

Các cụm từ để diễn tả cách bạn đang làm.

Tập này giới thiệu cho bạn các cụm từ được lặp lại bằng tiếng Việt và tiếng Anh để nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh và giúp bạn diễn đạt bằng tiếng Anh.

Các tập này nhằm mục đích đi kèm và đẩy nhanh quá trình học tiếng Anh hiện tại của bạn, cho dù bạn đang sử dụng một ứng dụng như DuoLingo hay bạn đang đăng ký vào một lớp học tiếng Anh trang trọng hơn. Bạn càng tiếp xúc nhiều với âm thanh tiếng Anh thì bạn sẽ học càng nhanh.

Xem danh sách đầy đủ các cụm từ tiếng Việt và tiếng Anh trong tập này.

Liên hệ với chúng tôi với phản hồi và ý tưởng: languagelearningaccelerator@gmail.com

Các cụm từ trong tập này:

  • Tôi rất phấn khích. Điều này thật tuyệt vời!
  • Tôi mệt.
  • Tôi đang bận.
  • Tôi sợ. Đi thôi.
  • Tôi đang cảm thấy buồn.
  • Đôi khi bạn có cảm thấy chán nản không?
  • Hôm nay tôi cảm thấy rất hạnh phúc!
  • Bạn làm cho tôi cảm thấy hy vọng vào tương lai.
  • Tôi rất bối rối!
  • Tôi cảm thấy rất biết ơn về tất cả những gì bạn đã làm cho tôi.
  • Khi em không ở đây, anh cảm thấy cô đơn.
  • Điều này rất khó chịu.
  • Thật kinh tởm!
  • Điều đó rất khó chịu.
  • Tôi lo lắng chuyện này sẽ diễn ra như thế nào.
  • Tôi cảm thấy choáng ngợp.
  • Tôi cảm thấy khó chịu.
  • Tôi tự hào về con gái tôi.
  • Tôi buồn nôn. Tôi có thể nôn mửa.
  • Ôi tôi thật nhẹ nhõm!
  • Vâng đó là một bất ngờ lớn!
  • Hôm nay thật mệt mỏi.
  • Tôi đang trong tâm trạng ngớ ngẩn.

Transcript

Nghe từng cụm từ và lặp lại thành tiếng. Tôi rất phấn khích. Điều này thật tuyệt vời! I'm excited. This is so cool! Tôi mệt. I'm tired. Tôi đang bận. I'm busy. Tôi sợ. Đi thôi. I'm scared. Let's leave. Tôi đang cảm thấy buồn. I've been feeling sad. Đôi khi bạn có cảm thấy chán nản không? Do you sometimes feel depressed? Hôm nay tôi cảm thấy rất hạnh phúc! I'm feeling so happy today! Bạn làm cho tôi cảm thấy hy vọng vào tương lai. You make me feel hopeful for the future. Tôi rất bối rối!

I am so confused! Tôi cảm thấy rất biết ơn về tất cả những gì bạn đã làm cho tôi. I feel so grateful for everything you've done for me. Khi em không ở đây, anh cảm thấy cô đơn. When you're not here, I feel lonely. Điều này rất khó chịu. This is very frustrating. Thật kinh tởm! How disgusting! Điều đó rất khó chịu. That is very irritating. Tôi lo lắng chuyện này sẽ diễn ra như thế nào. I'm worried how this is going to turn out. Tôi cảm thấy choáng ngợp. I'm feeling overwhelmed.

Tôi cảm thấy khó chịu. I feel queasy. Tôi tự hào về con gái tôi. I'm proud of my daughter. Tôi buồn nôn. Tôi có thể nôn mửa. I'm nauseous. I might throw up. Ôi tôi thật nhẹ nhõm! Oh I'm so relieved! Vâng đó là một bất ngờ lớn! Well that was a great surprise! Hôm nay thật mệt mỏi. Today was exhausting. Tôi đang trong tâm trạng ngớ ngẩn. I'm in a silly mood. Tuyệt vời! Hãy nhớ nghe tập này nhiều lần để cải thiện khả năng ghi nhớ! Vui vẻ bày tỏ.

Transcript source: Provided by creator in RSS feed: download file
For the best experience, listen in Metacast app for iOS or Android